Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贩卖

贩卖

fàn mài
Âm Hán-Việt: phiến mại
HSK 3.0 cấp 7
buôn bán
to sell

Ví dụ câu

他在市场贩卖水果。

Tā zài shìchǎng fànmài shuǐguǒ.

Anh ta buôn bán trái cây ở chợ.

He sells fruits at the market.

Cách dùng từ này

"贩卖" (buôn bán, đem bán kiếm lời) là động từ. Nghĩa gốc là mua vào bán ra hàng hóa: "贩卖 水果". Nay hay gặp với nghĩa xấu: "贩卖 毒品" (buôn ma túy), "贩卖 人口" (buôn người). Buôn bán bình thường trong khẩu ngữ thường nói "卖" hoặc "做生意".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贩卖 viết sang phồn thể là 販賣 fàn mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →