他休了长假。
Tā xiū le chángjià.
Anh ấy đã nghỉ kỳ nghỉ dài.
He took a long vacation.
Danh từ, nghĩa là kỳ nghỉ dài (như dịp Quốc khánh, Tết). Hay gặp: 放 长假 (được nghỉ dài), 休 长假, 国庆 长假. 长 ở đây đọc cháng (dài).
长假 viết sang phồn thể là 長假 cháng jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.