他匆匆离开了。
Tā cōngcōng líkāi le.
Anh ấy vội vàng rời đi.
He left in a hurry.
"匆匆" (vội vã) là tính từ, thường đứng trước động từ làm trạng ngữ: "匆匆 离开" (vội vã rời đi), "匆匆 吃了 饭" (ăn vội bữa cơm), hoặc làm vị ngữ trong cụm láiqù cōngcōng (đến đi vội vàng). Gần nghĩa "匆忙", nhưng "匆忙" nhận được phó từ mức độ: "他 很 匆忙", còn "匆匆" thì không nói kèm "很".