Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慷慨

慷慨

kāng kǎi
Âm Hán-Việt: khảng khái
HSK 3.0 cấp 7
hào phóng/khảng khái
vehement

Ví dụ câu

他慷慨地帮助别人。

Tā kāngkǎi de bāngzhù biérén.

Anh ấy hào phóng giúp đỡ người khác.

He generously helps others.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →