他今天迟到了,样子很狼狈。
Tā jīntiān chídào le, yàngzi hěn lángbèi.
Hôm nay anh ấy đến muộn, trông rất lúng túng.
He was late today and looked very embarrassed.
“狼狈” (thảm hại, khốn đốn) là tính từ, tả bộ dạng lôi thôi, bẽ bàng khi gặp chuyện xui: “样子 很 狼狈”, “狼狈 不堪”. Thành ngữ lángbèi wéi jiān lại nghĩa cấu kết làm điều xấu.
狼狈 viết sang phồn thể là 狼狽 láng bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.