各地企业纷纷加大研发投入,抢占市场先机。
Gèdì qǐyè fēnfēn jiādà yánfā tóurù, qiǎngzhàn shìchǎng xiānjī.
Doanh nghiệp khắp nơi lần lượt tăng đầu tư nghiên cứu phát triển, tranh chiếm cơ hội thị trường.
Enterprises across the country are one after another increasing R&D investment to seize market opportunities.
“纷纷” là phó từ, nghĩa “lần lượt, rối rít, ào ào” khi nhiều người hoặc nhiều vật cùng làm một việc. Đứng trước động từ, chủ ngữ phải là số nhiều: “大家 纷纷 表示 同意”, “树叶 纷纷 落 下”. Không dùng cho một người làm nhiều lần; khi đó dùng “不断” hoặc “连续”.
纷纷 viết sang phồn thể là 紛紛 fēn fēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.