Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饥饿

饥饿

jī è
Âm Hán-Việt: cơ ngã
HSK 3.0 cấp 6
đói khát
hunger

Ví dụ câu

他感到饥饿。

Tā gǎndào jī'è.

Anh ấy cảm thấy đói.

He feels hungry.

Cách dùng từ này

“饥饿” (đói) là tính từ, cũng dùng như danh từ (cái đói, nạn đói), mang sắc thái văn viết. Hay làm tân ngữ của “感到”: “感到饥饿” (cảm thấy đói), hoặc nói về nạn đói, nghèo đói. Đời thường than đói chỉ cần nói “饿”: “我饿了”, không dùng “饥饿” trong câu này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饥饿 viết sang phồn thể là 飢餓 jī è.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →