“挖” là động từ: đào, bới: “挖土” là đào đất; đào hố, đào giếng cũng dùng “挖”. Nghĩa bóng là khai thác, moi ra (tiềm năng, nhân tài). Từ ghép: “挖掘” (khai quật, khai thác). “挖苦” nghĩa là mỉa mai, châm chọc.
他在挖土。
Tā zài wā tǔ.
Anh ấy đang đào đất.
He is digging soil.