Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 挖

挖

wā
Âm Hán-Việt: oạt
HSK 3.0 cấp 6
đào, khai thác
scrape, scoop up, scoop, pick, excavate, excavation, grub, lift out, take up, scoop out, dig, grave

Cách dùng chữ này

“挖” là động từ: đào, bới: “挖土” là đào đất; đào hố, đào giếng cũng dùng “挖”. Nghĩa bóng là khai thác, moi ra (tiềm năng, nhân tài). Từ ghép: “挖掘” (khai quật, khai thác). “挖苦” nghĩa là mỉa mai, châm chọc.

Ví dụ câu

他在挖土。

Tā zài wā tǔ.

Anh ấy đang đào đất.

He is digging soil.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「挖」