Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 窝

窝

wō
Âm Hán-Việt: oa
HSK 3.0 cấp 7
tổ/ổ
nest

Phồn thể

Chữ giản thể 窝 viết sang phồn thể là 窩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ, nghĩa là tổ, ổ của chim, thú: 鸟 窝, 狗 窝. Cũng dùng làm lượng từ cho một lứa con vật đẻ ra: 一 窝 小猫 (một lứa mèo con). Trong khẩu ngữ còn chỉ chỗ ở của người theo cách thân mật.

Ví dụ câu

小鸟在树上做了一个窝。

Xiǎo niǎo zài shù shàng zuò le yí gè wō.

Chim nhỏ làm một cái tổ trên cây.

The little bird made a nest in the tree.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →