Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弦

弦

xián
Âm Hán-Việt: huyền
HSK 3.0 cấp 7
dây cung/dây đàn
bow string

Cách dùng chữ này

Danh từ: dây cung; dây đàn: 吉他的弦 là dây đàn ghi-ta. 扣人心弦 (rung động lòng người) nghĩa đen là gảy vào dây đàn trong lòng người, tả phim, trận đấu hồi hộp. Phân biệt 线: 线 là sợi chỉ, dây nói chung, còn 弦 là dây được căng ra trên cung hay nhạc cụ.

Ví dụ câu

他正在调吉他的弦。

Tā zhèngzài tiáo jítā de xián.

Anh ấy đang lên dây đàn ghi-ta.

He is tuning the strings of the guitar.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「弦」