Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仪表

仪表

yí biǎo
Âm Hán-Việt: nghi biểu
HSK 3.0 cấp 8
ngoại hình/vẻ bề ngoài
appearance

Ví dụ câu

他的仪表很整洁。

Tā de yíbiǎo hěn zhěngjié.

Ngoại hình của anh ấy rất gọn gàng.

His appearance is very neat.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仪表 viết sang phồn thể là 儀表 yí biǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →