他很有侠义精神,喜欢帮助别人。
Tā hěn yǒu xiáyì jīngshén, xǐhuān bāngzhù biérén.
Anh ấy rất có tinh thần hiệp nghĩa, thích giúp đỡ người khác.
He has a chivalrous spirit and likes to help others.
"侠义" (hiệp nghĩa, nghĩa khí) vừa là danh từ vừa là tính từ, chỉ tinh thần trọng nghĩa, sẵn sàng ra tay giúp kẻ yếu. Hay đứng trước danh từ: "侠义 精神" (tinh thần hiệp nghĩa), hoặc nói "有 侠义 精神". Thường gặp khi nói về truyện võ hiệp và những người dũng cảm giúp người.
侠义 viết sang phồn thể là 俠義 xiá yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.