Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 储蓄

储蓄

chǔ xù
Âm Hán-Việt: trừ súc
HSK 3.0 cấp 6
tiết kiệm, gửi tiết kiệm
to deposit money

Ví dụ câu

她每个月都储蓄一部分工资。

Tā měi gè yuè dōu chǔxù yí bùfen gōngzī.

Cô ấy mỗi tháng đều tiết kiệm một phần lương.

She saves part of her salary every month.

Cách dùng từ này

"储蓄" (tiết kiệm, gửi tiết kiệm) là động từ và danh từ, chỉ để dành tiền, nhất là gửi ngân hàng: "每 个 月 储蓄 一 部分 工资", "储蓄 账户". Chỉ dùng cho tiền; cất giữ đồ vật, dữ liệu thì dùng "储存".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

储蓄 viết sang phồn thể là 儲蓄 chǔ xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →