她每个月都储蓄一部分工资。
Tā měi gè yuè dōu chǔxù yí bùfen gōngzī.
Cô ấy mỗi tháng đều tiết kiệm một phần lương.
She saves part of her salary every month.
"储蓄" (tiết kiệm, gửi tiết kiệm) là động từ và danh từ, chỉ để dành tiền, nhất là gửi ngân hàng: "每 个 月 储蓄 一 部分 工资", "储蓄 账户". Chỉ dùng cho tiền; cất giữ đồ vật, dữ liệu thì dùng "储存".
储蓄 viết sang phồn thể là 儲蓄 chǔ xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.