Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内存

内存

nèi cún
Âm Hán-Việt: nội tồn
HSK 3.0 cấp 8
bộ nhớ trong
internal storage

Ví dụ câu

这个手机内存很大。

Zhè ge shǒujī nèicún hěn dà.

Điện thoại này có bộ nhớ trong rất lớn.

This phone has a large internal memory.

Cách dùng từ này

“内存” (bộ nhớ trong) là danh từ công nghệ, chỉ bộ nhớ của điện thoại, máy tính. Hay gặp: “手机内存”, “内存很大”, “内存 不足” (thiếu bộ nhớ). Chữ “存” nghĩa là lưu giữ. Đừng lẫn với “内容” (nội dung) có âm gần giống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内存 viết sang phồn thể là 內存 nèi cún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →