这个孩子很听话。
Zhè gè hái zi hěn tīng huà.
Đứa bé này rất ngoan.
This child is very obedient.
"听话" (nghe lời, ngoan) là tính từ, hay dùng cho trẻ con, vật nuôi: "这个孩子 很 听话". Cũng là cụm động từ "nghe lời ai": "听 妈妈 的 话". Đừng lẫn với "好听" (nghe hay, êm tai).
听话 viết sang phồn thể là 聽話 tīng huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.