他晕车,呕吐了。
Tā yùnchē, ǒutù le.
Anh ấy say xe, đã nôn mửa.
He got carsick and vomited.
“呕吐” (nôn mửa) là động từ, dùng trong y khoa và văn viết: “他 晕车, 呕吐 了”, “恶心 呕吐” (buồn nôn và nôn). Không mang tân ngữ. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói gọn “吐”: “我 想 吐”.
呕吐 viết sang phồn thể là 嘔吐 ǒu tù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.