他坚持每天跑步锻炼。
Tā jiānchí měitiān pǎobù duànliàn.
Anh ấy kiên trì chạy bộ tập thể dục mỗi ngày.
He persists in running every day to exercise.
"坚持" (kiên trì) là động từ, đứng trước động từ hoặc cụm động từ chỉ việc làm đều đặn: "坚持 跑步" (kiên trì chạy bộ), "坚持 学习". Cũng đi với danh từ chỉ ý kiến, nghĩa là giữ vững: "坚持 自己 的 意见". Đừng lẫn với "支持" (ủng hộ): "坚持" là tự mình giữ, "支持" là đứng về phía người khác.
坚持 viết sang phồn thể là 堅持 jiān chí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.