Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坚持

坚持

jiān chí
Âm Hán-Việt: kiên trì
HSK 3.0 cấp 3
kiên trì, bền bỉ
to persevere with

Ví dụ câu

他坚持每天跑步锻炼。

Tā jiānchí měitiān pǎobù duànliàn.

Anh ấy kiên trì chạy bộ tập thể dục mỗi ngày.

He persists in running every day to exercise.

Cách dùng từ này

"坚持" (kiên trì) là động từ, đứng trước động từ hoặc cụm động từ chỉ việc làm đều đặn: "坚持 跑步" (kiên trì chạy bộ), "坚持 学习". Cũng đi với danh từ chỉ ý kiến, nghĩa là giữ vững: "坚持 自己 的 意见". Đừng lẫn với "支持" (ủng hộ): "坚持" là tự mình giữ, "支持" là đứng về phía người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坚持 viết sang phồn thể là 堅持 jiān chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →