Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 堡垒

堡垒

bǎo lěi
Âm Hán-Việt: bảo luỹ
HSK 3.0 cấp 8
pháo đài/thành lũy
fort

Ví dụ câu

这座堡垒很坚固。

Zhè zuò bǎolěi hěn jiāngù.

Pháo đài này rất kiên cố.

This fortress is very solid.

Cách dùng từ này

“堡垒” (pháo đài) là danh từ, chỉ công trình quân sự kiên cố, lượng từ “座”. Nghĩa bóng: thứ khó phá vỡ, khó vượt qua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

堡垒 viết sang phồn thể là 堡壘 bǎo lěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →