Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宁可

宁可

nìng kě
Âm Hán-Việt: ninh khả
HSK 3.0 cấp 7
thà…còn hơn
preferably

Ví dụ câu

我宁可走路也不坐出租车。

Wǒ nìngkě zǒulù yě bú zuò chūzūchē.

Tôi thà đi bộ còn hơn đi taxi.

I would rather walk than take a taxi.

Cách dùng từ này

“宁可” là phó từ, nghĩa là thà, nêu lựa chọn sau khi cân nhắc hai bên đều không tốt. Mẫu hay gặp: “宁可 A 也 不 B” (thà A chứ không B): “我 宁可 走路 也 不 坐 出租车”. Nghĩa và cách dùng gần như giống “宁愿”, có thể thay nhau trong hầu hết câu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宁可 viết sang phồn thể là 寧可 nìng kě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →