Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 峡谷

峡谷

xiá gǔ
Âm Hán-Việt: giáp cốc
HSK 3.0 cấp 7
hẻm núi
canyon

Ví dụ câu

这个峡谷很深。

Zhège xiágǔ hěn shēn.

Hẻm núi này rất sâu.

This canyon is very deep.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ hẻm núi: thung lũng hẹp và sâu, hai bên vách đá dựng đứng, thường có sông chảy qua. Hay gặp làm tên cảnh quan: hẻm núi Grand Canyon (Dà Xiágǔ), Tam Hiệp trên sông 长江. Khác 山谷 (thung lũng nói chung, rộng hơn, không nhất thiết có vách dựng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

峡谷 viết sang phồn thể là 峽谷 xiá gǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →