这个峡谷很深。
Zhège xiágǔ hěn shēn.
Hẻm núi này rất sâu.
This canyon is very deep.
Danh từ, chỉ hẻm núi: thung lũng hẹp và sâu, hai bên vách đá dựng đứng, thường có sông chảy qua. Hay gặp làm tên cảnh quan: hẻm núi Grand Canyon (Dà Xiágǔ), Tam Hiệp trên sông 长江. Khác 山谷 (thung lũng nói chung, rộng hơn, không nhất thiết có vách dựng).
峡谷 viết sang phồn thể là 峽谷 xiá gǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.