Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 振奋

振奋

zhèn fèn
Âm Hán-Việt: chấn phấn
HSK 3.0 cấp 7
phấn khích/hưng phấn
to stir oneself up

Ví dụ câu

胜利的消息让大家振奋不已。

Shènglì de xiāoxi ràng dàjiā zhènfèn bù yǐ.

Tin chiến thắng khiến mọi người phấn chấn không ngừng.

The news of victory kept everyone excited.

Cách dùng từ này

“振奋” (phấn chấn, hăng hái) vừa là tính từ vừa là động từ. Làm tính từ: “大家 都 很 振奋”, “令人 振奋 的 消息” (tin khiến người ta phấn chấn). Làm động từ thì mang tân ngữ là “精神” hoặc “人心”: “振奋 精神” (làm tinh thần hăng hái lên). Dễ nhầm với “振作”: “振作” là tự gượng dậy, lấy lại tinh thần sau thất bại (“振作 起来”), còn “振奋” là trạng thái phấn khởi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

振奋 viết sang phồn thể là 振奮 zhèn fèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →