Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 振动

振动

zhèn dòng
Âm Hán-Việt: chấn động
HSK 3.0 cấp 7
rung động
to vibrate

Ví dụ câu

手机振动了,有电话。

Shǒujī zhèndòng le, yǒu diànhuà.

Điện thoại rung, có cuộc gọi.

The phone vibrated, there is a call.

Cách dùng từ này

“振动” (rung, dao động) là động từ, cũng dùng như danh từ. Chủ ngữ thường là đồ vật: “手机 振动 了” (điện thoại rung), “地面 振动”. Làm danh từ thì đi sau “产生”: “产生 振动” (sinh ra rung động). Dễ nhầm với “震动” cùng âm đọc: “震动” là chấn động mạnh do động đất, tiếng nổ, hoặc tin tức gây chấn động lòng người; “振动” thiên về dao động vật lý lặp đi lặp lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

振动 viết sang phồn thể là 振動 zhèn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →