Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掩饰

掩饰

yǎn shì
Âm Hán-Việt: yểm sức
HSK 3.0 cấp 7
che giấu/ngụy trang
to cover up

Ví dụ câu

她掩饰不住内心的喜悦。

Tā yǎnshì bù zhù nèixīn de xǐyuè.

Cô ấy không thể che giấu niềm vui trong lòng.

She could not hide her inner joy.

Cách dùng từ này

“掩饰” (che giấu, giấu đi) là động từ, tân ngữ thường là cảm xúc, khuyết điểm, ý đồ: “掩饰 不住 内心 的 喜悦” (không giấu được niềm vui trong lòng), “掩饰 错误”. Hay gặp dạng “掩饰 不住” và “毫不 掩饰” (không hề che giấu). Khác “掩盖”: “掩盖” có cả nghĩa đen là phủ kín, còn “掩饰” là cố tỏ vẻ bề ngoài để người khác không thấy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掩饰 viết sang phồn thể là 掩飾 yǎn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →