发达国家向贫困国家提供援助。
Fādá guójiā xiàng pínkùn guójiā tígōng yuánzhù.
Các nước phát triển cung cấp viện trợ cho các nước nghèo.
Developed countries provide aid to impoverished countries.
“援助” (viện trợ, giúp đỡ) là động từ, cũng làm danh từ, dùng trong văn trang trọng, quan hệ giữa các nước, tổ chức. Làm danh từ hay đi sau “提供” hoặc “给予”: “提供 援助”, “经济 援助”. Làm động từ: “援助 灾区”. Khác “帮助”: “帮助” dùng cho mọi chuyện đời thường; “援助” thường là tiền, vật chất với quy mô lớn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.