Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敏捷

敏捷

mǐn jié
Âm Hán-Việt: mẫn tiệp
HSK 3.0 cấp 7
nhanh nhẹn
nimble

Ví dụ câu

他动作很敏捷。

Tā dòngzuò hěn mǐnjié.

Anh ấy động tác rất nhanh nhẹn.

His movements are very agile.

Cách dùng từ này

“敏捷” (nhanh nhẹn) là tính từ, dùng cho động tác hoặc đầu óc: “他 动作 很 敏捷” (động tác nhanh nhẹn), “思维 敏捷” (tư duy nhanh nhạy). Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là “动作” hoặc “思维”. Khác “敏锐”: “敏锐” là nhạy bén trong cảm nhận, quan sát; “敏捷” là nhanh trong phản ứng, hành động.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →