公司正在整顿纪律。
Gōngsī zhèngzài zhěngdùn jìlǜ.
Công ty đang chỉnh đốn kỷ luật.
The company is rectifying discipline.
Động từ, chỉnh đốn, chấn chỉnh cho có trật tự (tổ chức, kỷ luật, tác phong). Hay gặp: 整顿纪律, 整顿 + 秩序. Khác 整理 (sắp xếp đồ đạc, tài liệu cho gọn) — 整顿 dùng cho tổ chức, nề nếp, sắc thái nghiêm hơn.
整顿 viết sang phồn thể là 整頓 zhěng dùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.