今天阳光明媚。
Jīntiān yángguāng míngmèi.
Hôm nay ánh nắng tươi sáng.
Today the sunshine is bright.
“明媚” (tươi sáng, rạng rỡ) là tính từ văn viết, chủ yếu đi với ánh nắng, cảnh xuân: “阳光 明媚” (nắng đẹp rạng rỡ). Khác “明亮” (sáng sủa): “明亮” chỉ độ sáng, còn “明媚” khen cảnh đẹp, tươi tắn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.