Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光明磊落

光明磊落

guāng míng lěi luò
Âm Hán-Việt: quang minh lỗi lạc
HSK 3.0 cấp 9
thẳng thắn/trong sáng
open and candid (idiom)

Ví dụ câu

他做事光明磊落,从不骗人。

Tā zuò shì guāngmíng lěiluò, cóng bú piàn rén.

Anh ấy làm việc thẳng thắn, không bao giờ lừa người.

He is open and aboveboard, never cheating anyone.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →