Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显示

显示

xiǎn shì
Âm Hán-Việt: hiển thị
HSK 3.0 cấp 5
hiển thị, cho thấy
to show

Ví dụ câu

电脑显示时间。

Diànnǎo xiǎnshì shíjiān.

Máy tính hiển thị thời gian.

The computer displays the time.

Cách dùng từ này

"显示" là động từ, chỉ hành động hiển thị, cho thấy thông tin trên thiết bị, bảng, màn hình. Thường đi kèm với danh từ như "时间" (thời gian), "信息" (thông tin). Người học thường nhầm "显示" với "显得" (trông có vẻ), nhưng "显示" là hành động thực tế.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显示 viết sang phồn thể là 顯示 xiǎn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →