爱是永恒的。
Ài shì yǒnghéng de.
Tình yêu là vĩnh hằng.
Love is eternal.
"永恒" (vĩnh hằng, mãi mãi) là tính từ, làm vị ngữ trong "是…的" hoặc làm định ngữ: "爱 是 永恒 的", "永恒 的 主题", "永恒 的 友谊". Khác "永远" (mãi mãi, phó từ đứng trước động từ): nói "永远 爱 你", không nói "永恒 爱 你".
永恒 viết sang phồn thể là 永恆 yǒng héng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.