他因为成绩不好被淘汰了。
Tā yīnwèi chéngjì bù hǎo bèi táotài le.
Anh ấy bị loại vì thành tích không tốt.
He was eliminated because of poor grades.
"淘汰" (đào thải, loại bỏ) là động từ, hay dùng trong câu bị động "被淘汰" (bị loại): trong thi đấu, tuyển chọn, hoặc khi sản phẩm, công nghệ cũ bị thay thế: "他 被淘汰了" (anh ấy bị loại). Cũng mang tân ngữ trực tiếp: "淘汰 旧 产品" (loại bỏ sản phẩm cũ).