Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 潇洒

潇洒

xiāo sǎ
Âm Hán-Việt: tiêu sái
HSK 3.0 cấp 8
phong độ, phóng khoáng
confident and at ease

Ví dụ câu

他穿西装的样子很潇洒。

Tā chuān xīzhuāng de yàngzi hěn xiāosǎ.

Anh ấy mặc âu phục trông rất phong độ.

He looks dashing in a suit.

Cách dùng từ này

"潇洒" là tính từ, nghĩa là phong độ, thoải mái tự nhiên, không gò bó (dáng vẻ, cử chỉ, cách sống). Hay làm vị ngữ hoặc bổ ngữ: "很潇洒"; nói cả về cách sống (sống phóng khoáng, tự tại). Thường dùng để khen, nhất là khen nam giới; cũng nói thái độ dứt khoát, không vương vấn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

潇洒 viết sang phồn thể là 瀟灑 xiāo sǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →