Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狭窄

狭窄

xiá zhǎi
Âm Hán-Việt: hiệp trách
HSK 3.0 cấp 7
hẹp/chật hẹp
narrow

Ví dụ câu

这条路很狭窄,车开不进去。

Zhè tiáo lù hěn xiázhǎi, chē kāi bù jìnqù.

Con đường này rất hẹp, xe không lái vào được.

This road is very narrow, cars cannot drive in.

Cách dùng từ này

“狭窄” (hẹp, chật) là tính từ, chủ yếu nói không gian: “道路 狭窄”, “狭窄 的 街道”; nghĩa bóng nói lòng dạ, tầm nhìn: “心胸 狭窄”. Khẩu ngữ hay dùng “窄”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狭窄 viết sang phồn thể là 狹窄 xiá zhǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →