这条路很狭窄,车开不进去。
Zhè tiáo lù hěn xiázhǎi, chē kāi bù jìnqù.
Con đường này rất hẹp, xe không lái vào được.
This road is very narrow, cars cannot drive in.
“狭窄” (hẹp, chật) là tính từ, chủ yếu nói không gian: “道路 狭窄”, “狭窄 的 街道”; nghĩa bóng nói lòng dạ, tầm nhìn: “心胸 狭窄”. Khẩu ngữ hay dùng “窄”.
狭窄 viết sang phồn thể là 狹窄 xiá zhǎi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.