Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现存

现存

xiàn cún
Âm Hán-Việt: hiện tồn
HSK 3.0 cấp 6
hiện còn, còn tồn tại
extant; existing; in stock

Ví dụ câu

这座桥是这里现存最老的建筑。

Zhè zuò qiáo shì zhèlǐ xiàncún zuì lǎo de jiànzhù.

Cây cầu này là công trình cổ nhất hiện còn ở đây.

This bridge is the oldest surviving structure here.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现存 viết sang phồn thể là 現存 xiàn cún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →