Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呈现

呈现

chéng xiàn
Âm Hán-Việt: trình hiện
HSK 3.0 cấp 6
hiện ra/xuất hiện
to appear

Ví dụ câu

春天呈现出一片绿色。

Chūntiān chéngxiàn chū yí piàn lǜsè.

Mùa xuân hiện ra một màu xanh.

Spring presents a scene of green.

Cách dùng từ này

"呈现" (hiện ra, bày ra) là động từ văn viết, chủ ngữ là cảnh vật, tình hình; tân ngữ là trạng thái, màu sắc, xu hướng: "呈现出 一片绿色", "呈现 上升 趋势". Hay đi với bổ ngữ "出". Khác "出现" (xuất hiện, từ không thành có): "呈现" là bộc lộ ra một dáng vẻ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呈现 viết sang phồn thể là 呈現 chéng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →