Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疲惫

疲惫

pí bèi
Âm Hán-Việt: bì bại
HSK 3.0 cấp 7
kiệt sức/mệt mỏi
beaten

Ví dụ câu

工作一天后他很疲惫。

Gōngzuò yì tiān hòu tā hěn píbèi.

Sau một ngày làm việc anh ấy rất kiệt sức.

After a day's work, he is exhausted.

Cách dùng từ này

"疲惫" (mệt rã rời, kiệt sức) là tính từ, mức mệt nặng hơn "累" và "疲倦", mang sắc thái văn viết. Làm vị ngữ ("他 很 疲惫") hoặc định ngữ ("疲惫 的 身体"). Cụm hay gặp: "疲惫 不堪" (mệt không chịu nổi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疲惫 viết sang phồn thể là 疲憊 pí bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →