他瘫痪在床。
Tā tānhuàn zài chuáng.
Anh ấy bị tê liệt trên giường.
He is paralyzed in bed.
"瘫痪" (bị liệt) là động từ. Nghĩa đen: cơ thể mất khả năng cử động, "他 瘫痪 了", "瘫痪 在 床" (liệt nằm giường). Nghĩa bóng rất hay gặp: hệ thống, giao thông ngừng hoạt động, "交通 瘫痪", "网络 瘫痪 了"; tiếng Việt dịch là "tê liệt".
瘫痪 viết sang phồn thể là 癱瘓 tān huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.