Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 百合

百合

bǎi hé
Âm Hán-Việt: bách hợp
HSK 3.0 cấp 8
hoa loa kèn
lily

Ví dụ câu

她送给我一束百合花。

Tā sòng gěi wǒ yí shù bǎihé huā.

Cô ấy tặng tôi một bó hoa loa kèn.

She gave me a bunch of lilies.

Cách dùng từ này

"百合" (hoa loa kèn, hoa ly) là danh từ, chỉ cây và hoa ly; củ của nó cũng gọi là "百合", dùng nấu chè, nấu canh. Hay đi với lượng từ "束" (bó), "朵" (bông): "一束 百合 花". Hoa này mang ý trăm năm hảo hợp nên hay dùng trong đám cưới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →