经济发展纲要指明了未来方向。
Jīngjì fāzhǎn gāngyào zhǐmíngle wèilái fāngxiàng.
Cương yếu phát triển kinh tế đã chỉ rõ hướng tương lai.
The economic development outline pointed out future directions.
Danh từ, nghĩa là đề cương, cương yếu, bản trình bày những điểm chính. Hay dùng cho văn bản quy hoạch chính thức, đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: 发展 纲要. Gần nghĩa với 大纲; 大纲 hay dùng cho đề cương môn học, bài thi, còn 纲要 thiên về văn bản định hướng lớn.
纲要 viết sang phồn thể là 綱要 gāng yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.