Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纺织

纺织

fǎng zhī
Âm Hán-Việt: phưởng chức
HSK 3.0 cấp 7
dệt may
spinning and weaving

Ví dụ câu

她在纺织厂工作。

Tā zài fǎngzhī chǎng gōngzuò.

Cô ấy làm việc ở nhà máy dệt.

She works in a textile factory.

Cách dùng từ này

“纺织” (dệt may) là động từ chỉ việc kéo sợi và dệt vải, nhưng thường gặp nhất ở vị trí định ngữ: “纺织 业” (ngành dệt may), “纺织 品” (hàng dệt), “纺织 厂” (nhà máy dệt). Hay xuất hiện trong bài về kinh tế, công nghiệp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纺织 viết sang phồn thể là 紡織 fǎng zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →