Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肿瘤

肿瘤

zhǒng liú
Âm Hán-Việt: thũng lựu
HSK 3.0 cấp 7
khối u
tumor

Ví dụ câu

肿瘤的发生与多种遗传和环境因素有关。

Zhǒngliú de fāshēng yǔ duō zhǒng yíchuán hé huánjìng yīnsù yǒuguān.

Sự phát sinh khối u liên quan đến nhiều yếu tố di truyền và môi trường.

Tumor development is related to various genetic and environmental factors.

Cách dùng từ này

“肿瘤” (khối u) là danh từ y học, chỉ khối mô phát triển bất thường; có loại lành tính “良性 肿瘤” và ác tính “恶性 肿瘤”. Chỉ khối u ác tính mới là ung thư, gọi là “癌症”. Hay gặp: “发现 肿瘤”, “切除 肿瘤”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

肿瘤 viết sang phồn thể là 腫瘤 zhǒng liú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →