气球膨胀了。
Qìqiú péngzhàng le.
Quả bóng bay phồng lên.
The balloon expanded.
“膨胀” (nở ra, phình ra) là động từ không mang tân ngữ: “气球 膨胀 了” (bóng bay phồng lên), hay vật nở ra khi gặp nóng. Nghĩa bóng hay gặp: “通货膨胀” (lạm phát), và chê người tự mãn: “他 有点 膨胀 了”. Gần nghĩa “扩大” (mở rộng), nhưng “扩大” dùng cho phạm vi, quy mô, thường do người chủ động làm.
膨胀 viết sang phồn thể là 膨脹 péng zhàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.