Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谎言

谎言

huǎng yán
Âm Hán-Việt: hoang ngôn
HSK 3.0 cấp 7
lời nói dối
lie

Ví dụ câu

不要说谎言。

Bú yào shuō huǎngyán.

Đừng nói dối.

Don't tell lies.

Cách dùng từ này

"谎言" (lời nói dối) là danh từ, văn viết hơn "谎话". Hay gặp: "相信 谎言", "善意 的 谎言" (lời nói dối thiện ý). Khẩu ngữ hay nói "说谎" hoặc "说 谎话" hơn là "说 谎言".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谎言 viết sang phồn thể là 謊言 huǎng yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →