他喜欢说谎。
Tā xǐ huān shuō huǎng.
Anh ấy thích nói dối.
He likes to lie.
"说谎" (nói dối) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "他 从来 不 说谎". Tách được: "说 了 谎". Nghĩa như "撒谎"; "撒谎" phổ biến hơn trong khẩu ngữ. Danh từ "lời nói dối" là "谎言" hoặc "谎话".
说谎 viết sang phồn thể là 說謊 shuō huǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.