别胡说,我听不懂。
Bié hú shuō, wǒ tīng bù dǒng.
Đừng nói bậy, tôi nghe không hiểu.
Don't talk nonsense, I don't understand.
Động từ, nghĩa là nói bậy, nói nhảm, nói sai sự thật. Hay gặp trong câu cắt lời người khác: “别 胡说” (đừng nói bậy). Dạng nhấn mạnh hơn là thành ngữ hú shuō bā dào (nói nhăng nói cuội). Sắc thái mạnh, dễ gây mất lòng nên chỉ dùng với người thân quen.
胡说 viết sang phồn thể là 胡說 hú shuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.