我在海边捡了一个漂亮的贝壳。
Wǒ zài hǎibiān jiǎn le yí gè piàoliang de bèiké.
Tôi nhặt được một vỏ sò đẹp ở bờ biển.
I picked up a beautiful seashell at the beach.
"贝壳" (vỏ sò, vỏ ốc) là danh từ, lượng từ "个": "一 个 贝壳". Hay đi với "捡" (nhặt): "在 海边 捡 贝壳". Nghĩa rộng gồm vỏ của các loài sò, ốc, hến.
贝壳 viết sang phồn thể là 貝殼 bèi ké.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.