Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贝壳

贝壳

bèi ké
Âm Hán-Việt: bối xác
HSK 3.0 cấp 7
vỏ sò
shell

Ví dụ câu

我在海边捡了一个漂亮的贝壳。

Wǒ zài hǎibiān jiǎn le yí gè piàoliang de bèiké.

Tôi nhặt được một vỏ sò đẹp ở bờ biển.

I picked up a beautiful seashell at the beach.

Cách dùng từ này

"贝壳" (vỏ sò, vỏ ốc) là danh từ, lượng từ "个": "一 个 贝壳". Hay đi với "捡" (nhặt): "在 海边 捡 贝壳". Nghĩa rộng gồm vỏ của các loài sò, ốc, hến.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贝壳 viết sang phồn thể là 貝殼 bèi ké.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →