过往的事情不要想了。
Guòwǎng de shìqing búyào xiǎng le.
Đừng nghĩ về chuyện quá khứ nữa.
Don't think about past events.
“过往” có hai nghĩa. Làm danh từ: quá khứ, chuyện đã qua, sắc thái văn viết: “过往 的 事情”, “回忆 过往”. Làm động từ hoặc định ngữ: qua lại: “过往 车辆” (xe cộ qua lại), “过往 行人”. Nói thường ngày về quá khứ hay dùng “过去”.
过往 viết sang phồn thể là 過往 guò wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.