Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过往

过往

guò wǎng
Âm Hán-Việt: quá vãng
HSK 3.0 cấp 8
qua lại/quá khứ
to come and go

Ví dụ câu

过往的事情不要想了。

Guòwǎng de shìqing búyào xiǎng le.

Đừng nghĩ về chuyện quá khứ nữa.

Don't think about past events.

Cách dùng từ này

“过往” có hai nghĩa. Làm danh từ: quá khứ, chuyện đã qua, sắc thái văn viết: “过往 的 事情”, “回忆 过往”. Làm động từ hoặc định ngữ: qua lại: “过往 车辆” (xe cộ qua lại), “过往 行人”. Nói thường ngày về quá khứ hay dùng “过去”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过往 viết sang phồn thể là 過往 guò wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →