Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 送礼

送礼

sòng lǐ
Âm Hán-Việt: tống lễ
HSK 3.0 cấp 6
tặng quà
to give a present

Ví dụ câu

过年时人们互相送礼。

Guònián shí rénmen hùxiāng sònglǐ.

Vào dịp Tết, mọi người tặng quà cho nhau.

During the New Year, people give gifts to each other.

Cách dùng từ này

“送礼” (tặng quà, biếu quà) là động từ dạng động tân nên có thể tách ra, như sòng le yí fèn lǐ. Người nhận đặt sau “给” trước động từ: gěi lǎoshī sònglǐ. Hay đi với “互相” trong dịp lễ Tết: “互相送礼”. Muốn nói món quà cụ thể thì dùng danh từ “礼物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

送礼 viết sang phồn thể là 送禮 sòng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →