这种米颗粒饱满。
Zhè zhǒng mǐ kēlì bǎomǎn.
Loại gạo này hạt chắc mẩy.
This rice has full, plump grains.
“颗粒” là danh từ chỉ hạt nhỏ, viên nhỏ: hạt cát, hạt nhựa, thuốc cốm. Hay làm định ngữ hoặc đứng sau danh từ vật liệu: thuốc dạng cốm (kēlì jì), bụi hạt mịn. Thành ngữ kēlì wú shōu nghĩa là mất trắng, không thu hoạch được hạt nào. Khẩu ngữ nói hạt cát thường dùng shālì hơn.
颗粒 viết sang phồn thể là 顆粒 kē lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.