Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飙升

飙升

biāo shēng
Âm Hán-Việt: tiêu thăng
HSK 3.0 cấp 7
tăng vọt
to rise rapidly

Ví dụ câu

最近气温飙升。

Zuìjìn qìwēn biāoshēng.

Gần đây nhiệt độ tăng vọt.

The temperature has soared recently.

Cách dùng từ này

"飙升" là động từ, nghĩa là tăng vọt, tăng nhanh chóng. Thường đứng sau chủ ngữ chỉ hiện tượng hoặc chỉ số, như "气温飙升" (nhiệt độ tăng vọt). Không nhầm với "上升" (tăng lên) vì "飙升" nhấn mạnh tốc độ tăng mạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飙升 viết sang phồn thể là 飆升 biāo shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →